EX-880F là hệ thống phát thanh và cảnh báo tầm xa tới 1,5km, sở hữu thiết kế nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ. Thiết bị chuyên dụng để phát thông điệp thoại trực tiếp, tin nhắn ghi âm sẵn hoặc âm thanh cảnh báo theo hướng tập trung với cự ly cực xa, vượt qua mọi rào cản tạp âm môi trường.
Ứng dụng thực tế
- An ninh & Hành pháp: Phục vụ lực lượng công an, cảnh sát, biên phòng, an ninh nội địa và kiểm soát biên giới/cảng biển.
- Quốc phòng & Hàng hải: Tích hợp trên tàu chiến, xe bọc thép để tuần tra, chống hải tặc và răn đe quân sự tầm xa.
- Bảo vệ hạ tầng & Thương mại: Đảm bảo an ninh cho các nhà máy điện, lọc dầu, khu công nghiệp và khu vực trọng yếu.
- Ứng phó khẩn cấp: Cảnh báo thiên tai, sơ tán đám đông, quản lý sự cố độc hại (CBRNE) và truyền thông đại chúng.
- Kiểm soát động vật: Xua đuổi chim tại sân bay hoặc ngăn chặn động vật hoang dã phá hoại.
Thiết bị tùy chọn mở rộng (optional system components)
- Bộ điều khiển nguồn phát (Emitter Controller Unit)
- Cáp kết nối bộ điều khiển (Control Unit Cable)
- Cáp nguồn AC và DC (Power Cables AC and DC)
- Micrô (Microphone)
- Cụm giá đỡ chữ U / Khung gá lắp (Mounting Yoke Assembly)
- Bạt che mềm / Vỏ bảo vệ mềm (Soft Cover)
- Sách hướng dẫn sử dụng bản in (Hard Copy Manual)
- Thùng carton đóng gói đóng nếp (Corrugated Box Packaging)
- Túi đựng phụ kiện (Accessory Bag)
- Bộ điều khiển dạng máy tính bảng kết nối Bluetooth (Tablet Control Unit w Bluetooth)
- Chân đế ba chân (Tripod)
- Bộ nguồn điện DC di động (Portable DC Power Supply)
- Đế gắn nam châm / Giá đỡ hít từ tính (Magnetic Mount)
- Giá gá lắp vào lan can tàu thuyền (Ship Rail Mount)
- Giá gá lắp tùy chỉnh theo yêu cầu (Custom Mount - liên hệ để biết thêm chi tiết)
- Đèn rọi công suất cao (High Powered Searchlight)
- Hộp bảo vệ cứng / Vali chống sốc (Hard Case)
Danh mục | Thông số kỹ thuật | Giá trị / Chi tiết |
Hiệu suất Âm thanh | Mức đầu ra đỉnh tối đa | 152 dB SPL @ 1 mét, Trọng số A (A-weighted) |
Phạm vi liên lạc | 1.500 m | |
Đáp ứng tần số | 200 Hz đến 9 kHz | |
Góc phát âm thanh | +/- 15 Độ tại tần số 2 kHz / -5 dB | |
Điện năng & Bảo vệ | Công suất tối đa | 400 W |
Tiêu chuẩn bảo vệ IP | IP 67 | |
Cơ tính & Vật liệu | Kích thước vật lý | 256 x 180.9 mm (Đường kính ∅ x Chiều sâu D) |
Trọng lượng | 5,3 kg | |
Vật liệu chế tạo | Composite sợi thủy tinh (Glass Fiber Composite) | |
Độ bền Môi trường | Nhiệt độ hoạt động nóng tối đa | + 55 °C |
Nhiệt độ hoạt động lạnh tối đa | - 35 °C | |
Nhiệt độ lưu trữ nóng tối đa | + 70 °C | |
Nhiệt độ lưu trữ lạnh tối đa | - 40 °C |