Giỏ hàng

Bộ khuếch đại hàng hải nhỏ gọn JL Audio AP

Thương hiệu: JL Audio
|
Loại: Khác
|
Mã SP: 010-03428-00
0₫ Chờ khoảng 2-3 tuần

Tiếp thêm sức mạnh cho mọi khoảnh khắc với những bộ khuếch đại siêu nhỏ gọn và bền bỉ này, để bạn tận hưởng trọn vẹn từng nốt nhạc ở mọi vị trí trên chiếc thuyền của mình.

Số kênh
Tính năng
Hotline hỗ trợ: +842466526528
|
Số lượng

Thiết kế Class-D hiệu suất cao

  • Có các phiên bản: Monoblock, 4 kênh6 kênh công suất phân tầng (staggered-power).
  • Tích hợp màn hình LCD để điều khiển thủ công.
  • Được bảo vệ chống cháy nổ do đánh lửa (Ignition Protected) và đạt chuẩn chống nước, chống bụi IP67.
  • Tích hợp tính năng Easy Tune.
  • Bộ khuếch đại Monoblock 300 Watt – Được thiết kế chuyên biệt để cấp nguồn cho loa siêu trầm (subwoofer).
  • Bộ khuếch đại 4 kênh 300 Watt – Có thể cấp nguồn tối đa cho bốn cặp loa hoặc hai cặp loa và một loa siêu trầm.
  • Bộ khuếch đại 6 kênh 600 Watt – Thiết kế công suất phân tầng, có thể cấp nguồn tối đa cho sáu cặp loa hoặc bốn cặp loa và một loa siêu trầm.

Tính năng Easy Tune

Để tối ưu hóa hệ thống âm thanh, bạn có thể kết nối với đầu phát Fusion có tích hợp DSP và tải ứng dụng Fusion Audio App để lựa chọn các cấu hình cài đặt sẵn. Tính năng Easy Tune giúp đơn giản hóa quá trình thiết lập bộ khuếch đại, đảm bảo chất lượng âm thanh vượt trội và bảo vệ hệ thống.

Công nghệ khuếch đại Class-D

Thiết kế Class-D hiệu suất cao giúp giảm mức tiêu thụ điện từ ắc quy trong khi mang lại công suất đầu ra cao hơn so với bộ khuếch đại Class-AB. Điều này cung cấp nhiều công suất hơn cho các loa và loa siêu trầm được kết nối, mang lại hiệu suất âm thanh vượt trội.

Thiết kế bền bỉ

Các bộ khuếch đại này được chế tạo với độ bền cao, đạt tiêu chuẩn IP67 (không bao gồm cáp kết nối), giúp chịu được điều kiện khắc nghiệt của môi trường hàng hải.

Trong hộp bao gồm

  • Bộ khuếch đại JL Audio AP Amplifier
  • Bốn vít lắp đặt
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng.

Thông tin chung

  • Số kênh: Monoblock (1 kênh) / 4 kênh / 6 kênh
  • Kích thước (Cao): 47 mm (1,85")
  • Kích thước (Rộng):
    • Monoblock/4 kênh: 265 mm (10,43")
    • 6 kênh: 300 mm (11,81")
  • Kích thước (Sâu):
    • Monoblock/4 kênh: 125 mm (4,9")
    • 6 kênh: 150 mm (5,9")
  • Điện áp hoạt động: 9 – 16 VDC
  • Chuẩn chống nước và bụi: IP67
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến 65°C (-4°F đến 149°F)

Thông số âm thanh

  • Loại bộ khuếch đại: Class D

Công suất liên tục (RMS)

(Điện áp đầu vào 14,4 V @ 4 Ohm, THD < 1%)

  • Monoblock: 200 W x 1
  • 4 kênh: 50 W x 4 / 150 W x 2 (cầu nối)
  • 6 kênh:
    • Kênh 1-4: 50 W x 4 / 150 W x 2 (cầu nối)
    • Kênh 5-6: 100 W x 2 / 300 W x 1 (cầu nối)

(Điện áp đầu vào 14,4 V @ 2 Ohm, THD < 1%)

  • Monoblock: 300 W x 1
  • 4 kênh: 75 W x 4
  • 6 kênh:
    • Kênh 1-4: 75 W x 4
    • Kênh 5-6: 150 W x 2
  • Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N), quy chiếu tại 1 W
    (A-weighted, dải nhiễu 20 Hz – 20 kHz, đầu vào Analog): > 70 dB
  • THD+N tại công suất định mức: < 1% @ 4 Ω mỗi kênh
  • Đáp tuyến tần số (+0, -1 dB):
    • Monoblock: 10 Hz – 500 Hz
    • 4/6 kênh: 20 Hz – 20 kHz
  • Độ nhạy đầu vào RCA: 200 mV – 8 V RMS
  • Dải điện áp đầu vào RCA: Có thể chuyển đổi từ:
    • Mức thấp (Low): 200 mV – 2 V RMS
    • Mức cao (High): 800 mV – 8 V RMS
  • Trở kháng đầu vào:
    • 11 kΩ (High)
    • 20 kΩ (Low)
  • Dòng tiêu thụ (chế độ chờ): < 1 mA
  • Dòng tiêu thụ (không tải):
    • Monoblock/4 kênh: 700 – 750 mA
    • 6 kênh: 1000 – 1500 mA
  • Cầu chì bảo vệ:
    • Monoblock/4 kênh: 35 A
    • 6 kênh: 70 A
  • Loại cầu chì khuyến nghị: AFS, AGU hoặc MaxiFuse™
  • Tiết diện dây nguồn/dây mass tối thiểu: Dây đồng 4 AWG
  • Mạch bảo vệ:
    • Bảo vệ điện áp đầu vào thấp/cao
    • Bảo vệ quá nhiệt
    • Bảo vệ ngắn mạch đầu ra

Xử lý tín hiệu (Signal Processing)

  • Bộ lọc thông cao/thông thấp toàn dải: Có (người dùng tùy chọn)

Kênh 1 & 2

  • Chế độ lọc:
    • Monoblock: Low-pass
    • 4/6 kênh: Tắt (Off), Low-pass hoặc High-pass
  • Độ dốc bộ lọc: 12 dB/quãng tám (12 dB/octave)
  • Dải tần cắt: 20 Hz – 500 Hz

Kênh 3 & 4

  • Chế độ lọc (4/6 kênh): Tắt (Off), Low-pass hoặc High-pass
  • Độ dốc bộ lọc: 12 dB/quãng tám
  • Dải tần cắt: 20 – 500 Hz

Kênh 5 & 6

  • Chế độ lọc (6 kênh): Tắt (Off), Low-pass hoặc High-pass
  • Độ dốc bộ lọc: 12 dB/quãng tám
  • Dải tần cắt: 20 Hz – 500 Hz
  • Dải tần phân tần thông cao (HP):
    • 4/6 kênh: 12 dB/quãng tám
  • Dải tần phân tần thông thấp (LP):
    • Monoblock/4/6 kênh: 20 – 500 Hz
  • Tăng cường âm trầm (Bass Boost):
  • EQ tăng cường âm trầm: 0 đến +18 dB tại 37 Hz
  • Bộ lọc hạ âm (Infrasonic Filter) – Kênh Subwoofer:
    • Monoblock: 20 Hz – 50 Hz, có thể bật/tắt.
    • 6 kênh: 20 Hz – 50 Hz, có thể bật/tắt (chỉ áp dụng cho kênh 5-6).

 

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫