Giỏ hàng

Loa siêu trầm hàng hải JL Audio M6 Thin-Line – 8 inch

Thương hiệu: JL Audio
|
Loại: Khác
|
Mã SP: 010-03875-01
0₫ Chờ khoảng 2-3 tuần

Nâng tầm hệ thống âm thanh hàng hải của bạn với loa siêu trầm 8 inch thiết kế độ sâu lắp đặt nông (shallow-mount), dễ dàng lắp đặt ở bất kỳ vị trí nào bạn cần, ngay cả trong những không gian hạn chế.

Kích thước
Màu sắc
Hotline hỗ trợ: +842466526528
|
Số lượng

  • Loa siêu trầm hàng hải Thin-Line 8 inch cao cấp
  • Thiết kế Infinite-Baffle (không cần thùng loa chuyên dụng)
  • Hệ thống lắp đặt Dog-Leg
  • Độ sâu lắp đặt chỉ 3,8 inch (96,5 mm)
  • Lưới loa có thể sơn để phù hợp với màu sắc và phong cách của mọi loại thuyền
  • Có tùy chọn lưới loa hình tròn hoặc hình vuông

Thông số kỹ thuật | Hướng dẫn sử dụng

Thiết kế lắp đặt nông (Shallow Mount)

Với độ sâu lắp đặt chỉ 3,8 inch (96,5 mm), loa siêu trầm này có thể dễ dàng được lắp đặt ở bên ngoài thuyền hoặc bất kỳ vị trí nào bên trong khoang cabin.

Dễ dàng lắp đặt

Thiết kế Infinite-Baffle cho phép lắp đặt mà không cần sử dụng thùng loa chuyên dụng. Hệ thống lắp đặt Dog-Leg giúp loa có thể được gắn trên nhiều loại vật liệu và ở nhiều vị trí khác nhau mà không cần tấm đỡ phía sau.

Lưới loa Luxe

Lưới loa mỏng, sang trọng được gắn bằng nam châm vào loa siêu trầm, giúp giữ cố định chắc chắn ngay cả khi tàu thuyền hoạt động trong điều kiện sóng biển mạnh.

Độ bền chuẩn hàng hải

Tất cả các mẫu loa đều được chế tạo để chịu được môi trường nước mặn khắc nghiệt, mang lại nhiều năm tận hưởng âm nhạc trên biển.

Trong hộp bao gồm

  • Loa siêu trầm hàng hải JL Audio M6 Thin-Line (theo phiên bản được lựa chọn)
  • Dụng cụ tháo lưới loa
  • Mẫu định vị lắp đặt (Mounting Template)
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng.

Thông tin chung

  • Kích thước: 8″ (tròn) / 8″ (vuông)
  • Màu sắc: Luxe đen satin hoặc Luxe trắng satin
  • Kích thước tổng thể (đường kính): 254 mm (10″)
  • Độ sâu:
    • 8″ (tròn): 107 mm (4,2″)
    • 8″ (vuông): 105 mm (4,1″)
  • Trọng lượng: 3,4 kg (7,5 lbs)
  • Chuẩn chống nước và bụi: IPX5
  • Loại loa: Infinite Baffle (không yêu cầu thùng loa chuyên dụng)
  • Công suất liên tục (RMS): 125 W
  • Độ nhạy (SPL @ 1 W/1 m): 83,2 dB
  • Trở kháng danh định: 8 Ω
  • Công suất bộ khuếch đại khuyến nghị (RMS): 50 – 200 W
  • Chất liệu màng loa: Polypropylene đúc phun, gia cường bằng mica
  • Khoảng cách an toàn với la bàn: 235 cm (93″)

Kết nối

  • Đầu nối loa: Đầu cắm dạng càng cua (Spade Connectors)

Kích thước lắp đặt

  • Độ dày tấm lắp đặt:
    • Tối thiểu: 6 mm (0,25″)
    • Tối đa: 41 mm (1,625″)
  • Khoảng hở chiều sâu lắp đặt: 96,5 mm (3,8″)
  • Độ nhô của lưới loa phía trước:
    • 8″ (tròn): 10 mm (0,4″)
    • 8″ (vuông): 9 mm (0,34″)
  • Đường kính lỗ khoét lắp đặt: 229 mm (8,96″)
  • Thể tích chiếm chỗ của loa (Driver Displacement): 1,53 lít (0,054 ft³)

Thông số Thiele/Small

  • Tần số cộng hưởng tự do (Fs): 37,98 Hz
  • Hệ số Q điện (Qes): 0,731
  • Hệ số Q cơ học (Qms): 9,471
  • Hệ số Q tổng (Qts): 0,679
  • Thể tích tương đương của độ đàn hồi (Vas): 17,31 lít (0,61 ft³)
  • Hành trình tuyến tính một chiều (Xmax): 10 mm (0,40″)
  • Diện tích màng loa hiệu dụng (Sd): 0,0211 m² (32,705 in²)
  • Điện trở DC (Re): 7,24 Ω

Thông số thùng kín (Sealed Enclosure)

  • Thể tích thùng (thể tích thực): 47 lít (1,66 ft³)
  • Tần số cắt -3 dB (F3): 40,9 Hz
  • Tần số cộng hưởng của hệ thống (Fc): 53,66 Hz
  • Hệ số Q của hệ thống tại tần số cộng hưởng (Qtc): 0,784

Thông số thùng thông hơi (Ported Enclosure)

  • Thể tích thùng (thể tích thực): 42,5 lít (1,5 ft³)
  • Đường kính trong của cổng hơi (ID): 102 mm (4″)
  • Chiều dài cổng hơi (L): 343 mm (13,5″)

 

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫